不信任案
[bù xìn rèn àn] [BẤT 信 任 案]
bản kiến nghị bất tín nhiệm
不信任案 đọc là bù xìn rèn àn, nghĩa là bản kiến nghị bất tín nhiệm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù xìn rèn àn] [BẤT 信 任 案]
bản kiến nghị bất tín nhiệm
不信任案 (bù xìn rèn àn) nghĩa là bản kiến nghị bất tín nhiệm.
Viết lần lượt từng chữ 不, 信, 任, 案 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.