XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

信息素 đọc là xìn xī sù, nghĩa là pheromone, chất do động vật tiết ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

信息素

[xìn xī sù] [信 息 素]

pheromone, chất do động vật tiết ra

网络信息真假难辨,可见信息素养和批判性思维是必备的能力。

wǎng luò xìn xī zhēn jiǎ nán biàn, kě jiàn xìn xī sù yǎng hé pī pàn xìng sī wéi shì bì bèi de néng lì.

Thông tin trên mạng thật giả khó phân, có thể thấy hiểu biết thông tin và tư duy phản biện là năng lực thiết yếu.

Trong bài: Phân biệt tin giả trên mạng · 可见

现代社会要求每个人都要提高信息素养。

xiàn dài shè huì yāo qiú měi gè rén dōu yào tí gāo xìn xī sù yǎng.

Xã hội hiện đại đòi hỏi mỗi người đều phải nâng cao năng lực thông tin.

除了平台的努力,个人的信息素养提升也至关重要。我们要学会主动搜索不同立场的信息。

chú le píng tái de nǔ lì, gè rén de xìn xī sù yǎng tí shēng yě zhì guān zhòng yào. wǒ men yào xué huì zhǔ dòng sōu suǒ bù tóng lì chǎng de xìn xī.

Ngoài nỗ lực của nền tảng, việc nâng cao năng lực thông tin cá nhân cũng vô cùng quan trọng. Chúng ta phải học cách chủ động tìm kiếm thông tin từ các lập trường khác nhau.

Trong bài: Phản biện hiện tượng phòng rung thanh thuật toán và thao túng dư luận

Hỏi đáp về từ 信息素

信息素 nghĩa là gì?

信息素 (xìn xī sù) nghĩa là pheromone, chất do động vật tiết ra.

Cách viết 信息素 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 信, 息, 素 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 信息素?

Thường gặp: 化学信息素 (huà xué xìn xī sù) – chất bán hóa học.