XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

作息时间 đọc là zuò xī shí jiān, nghĩa là lịch trình hàng ngày; thói quen hàng ngày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

作息时间

[zuò xī shí jiān] [作 息 时 间]

lịch trình hàng ngày; thói quen hàng ngày

医生建议他调整平时的作息时间。

yī shēng jiàn yì tā tiáo zhěng píng shí de zuò xī shí jiān.

Bác sĩ khuyên anh ấy nên điều chỉnh thời gian sinh hoạt thường ngày.

他最近工作太忙,作息时间彻底颠倒了。

tā zuì jìn gōng zuò tài máng, zuò xī shí jiān chè dǐ diān dǎo le.

Dạo này anh ấy quá bận rộn với công việc, giờ giấc sinh hoạt bị đảo lộn hoàn toàn.

为了身体健康,你应该调整自己的作息时间。

wèi le shēn tǐ jiàn kāng, nǐ yīng gāi tiáo zhěng zì jǐ de zuò xī shí jiān.

Vì sức khỏe, bạn nên điều chỉnh thời gian làm việc và nghỉ ngơi của mình.

Hỏi đáp về từ 作息时间

作息时间 nghĩa là gì?

作息时间 (zuò xī shí jiān) nghĩa là lịch trình hàng ngày; thói quen hàng ngày.

Cách viết 作息时间 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 作, 息, 时, 间 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 作息时间?

Thường gặp: 作息时间表 (zuò xī shí jiān biǎo) – lịch trình hàng ngày.