XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 戚 đọc là qī, nghĩa là họ hàng thân thích; buồn rầu. Thuộc bộ Qua 戈. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

戚

[qī]

họ hàng thân thích; buồn rầu; nỗi buồn

考虑过,但看护费用非常高昂,而且我担心送他去养老院会被亲戚指责。

kǎo lǜ guò, dàn kān hù fèi yòng fēi cháng gāo áng, ér qiě wǒ dān xīn sòng tā qù yǎng lǎo yuàn huì bèi qīn qi zhǐ zé.

Tôi có cân nhắc rồi, nhưng chi phí chăm sóc rất cao, hơn nữa tôi lo đưa ông ấy vào viện dưỡng lão sẽ bị họ hàng trách móc.

Trong bài: Thảo luận phương án chăm sóc người thân mắc chứng Alzheimer

除夕夜我们通过视频向亲戚拜年。

chú xī yè wǒ men tōng guò shì pín xiàng qīn qi bài nián.

Đêm giao thừa chúng tôi chúc Tết họ hàng qua video.

他经常在周末去远房亲戚家做客。

tā jīng cháng zài zhōu mò qù yuǎn fáng qīn qi jiā zuò kè.

Anh ấy thường đến chơi nhà họ hàng xa vào cuối tuần.

Hỏi đáp về chữ 戚

戚 nghĩa là gì?

戚 (qī) nghĩa là họ hàng thân thích; buồn rầu.

Cách viết chữ 戚 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 戚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 戚 thuộc bộ Qua (戈).

Chữ 戚 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 亲戚 (qīn qi) – một người thân (tức quan hệ gia đình); 乡戚 (xiāng qi) – một người thân; 哀戚 (āi qī) – buồn rầu; 悲戚 (bēi qī) – bi thương; 戚友 (qī yǒu) – người thân và bạn bè; 戚属 (qī shǔ) – người thân.