XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乡戚 đọc là xiāng qi, nghĩa là một người thân; một thành viên gia đình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 乡戚

乡戚 nghĩa là gì?

乡戚 (xiāng qi) nghĩa là một người thân; một thành viên gia đình.

Cách viết 乡戚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乡, 戚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.