XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

密切相关 đọc là mì qiè xiāng guān, nghĩa là mật thiết liên quan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

密切相关

[mì qiè xiāng guān] [密 切 相 关]

mật thiết liên quan

皮肤衰老与阳光暴晒密切相关。

pí fū shuāi lǎo yǔ yáng guāng bào shài mì qiè xiāng guān.

Lão hóa da có liên quan chặt chẽ đến việc phơi nắng quá độ.

这件事与我的切身利益密切相关。

zhè jiàn shì yǔ wǒ de qiè shēn lì yì mì qiè xiāng guān.

Việc này liên quan mật thiết đến lợi ích thiết thân của tôi.

化学与我们的日常生活密切相关。

huà xué yǔ wǒ men de rì cháng shēng huó mì qiè xiāng guān.

Hóa học liên quan mật thiết đến cuộc sống thường ngày của chúng ta.

Hỏi đáp về từ 密切相关

密切相关 nghĩa là gì?

密切相关 (mì qiè xiāng guān) nghĩa là mật thiết liên quan.

Cách viết 密切相关 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 密, 切, 相, 关 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.