事件相关电位
[shì jiàn xiāng guān diàn wèi] [事 件 相 关 电 位]
(thần kinh học) điện thế liên quan đến sự kiện
事件相关电位 đọc là shì jiàn xiāng guān diàn wèi, nghĩa là (thần kinh học) điện thế liên quan đến sự kiện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shì jiàn xiāng guān diàn wèi] [事 件 相 关 电 位]
(thần kinh học) điện thế liên quan đến sự kiện
事件相关电位 (shì jiàn xiāng guān diàn wèi) nghĩa là (thần kinh học) điện thế liên quan đến sự kiện.
Viết lần lượt từng chữ 事, 件, 相, 关, 电, 位 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.