XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

息息相关 đọc là xī xī xiāng guān, nghĩa là gắn bó mật thiết (thành ngữ); quan hệ mật thiết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

息息相关【息息相關】

[xī xī xiāng guān] [息 息 相 关]

gắn bó mật thiết (thành ngữ); quan hệ mật thiết

呼吸相关联,比喻关系极其密切。

个人职业规划与国家产业发展政策息息相关,不可分割。

gè rén zhí yè guī huà yǔ guó jiā chǎn yè fā zhǎn zhèng cè xī xī xiāng guān, bù kě fēn gē.

Quy hoạch nghề nghiệp cá nhân gắn bó mật thiết với chính sách phát triển ngành nghề của quốc gia, không thể tách rời.

Hỏi đáp về từ 息息相关

息息相关 nghĩa là gì?

息息相关 (xī xī xiāng guān) nghĩa là gắn bó mật thiết (thành ngữ); quan hệ mật thiết. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 息息相关 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 息, 息, 相, 关 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.