XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外来 đọc là wài lái, nghĩa là bên ngoài; nước ngoài. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

外来

[wài lái] [外 来]

bên ngoài; nước ngoài

从外部或外国传入的

我们要积极吸收外来文化的优秀成果。

wǒ men yào jī jí xī shōu wài lái wén huà de yōu xiù chéng guǒ.

Chúng ta cần tích cực tiếp thu những thành quả ưu tú của văn hóa bên ngoài.

可是你想过没有,外来群体涌入很可能会直接推高生活成本。

kě shì nǐ xiǎng guo méi yǒu, wài lái qún tǐ yǒng rù hěn kě néng huì zhí jiē tuī gāo shēng huó chéng běn.

Nhưng bạn từng nghĩ chưa, lượng lớn người ngoài tràn vào rất dễ trực tiếp đẩy sinh hoạt phí lên cao.

Trong bài: Đề xuất cơ chế thu hút du mục kỹ thuật số

任何外来侵略都将被坚决反击。

rèn hé wài lái qīn lüè dōu jiāng bèi jiān jué fǎn jī.

Mọi sự xâm lược từ bên ngoài đều sẽ bị phản công kiên quyết.

没错,没有外来物种遗传物质,因此极易通过安全审批和生态评估。

méi cuò, méi yǒu wài lái wù zhǒng yí chuán wù zhì, yīn cǐ jí yì tōng guò ān quán shěn pī hé shēng tài píng gū.

Đúng vậy, không có vật chất di truyền của sinh vật ngoại lai, cho nên cực kỳ dễ vượt qua phê duyệt an toàn và đánh giá sinh thái.

Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁

Hỏi đáp về từ 外来

外来 nghĩa là gì?

外来 (wài lái) nghĩa là bên ngoài; nước ngoài. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 外来 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 来 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 外来?

Thường gặp: 外来人 (wài lái rén) – người nước ngoài; 外来娃 (wài lái wá) – trẻ em sinh ra từ cha mẹ từ nông thôn di cư lên thành thị; 外来词 (wài lái cí) – từ mượn; 外来语 (wài lái yǔ) – từ mượn; 外来货 (wài lái huò) – sản phẩm nhập khẩu; 外来成语 (wài lái chéng yǔ) – thành ngữ mượn.