外来娃
[wài lái wá] [外 来 娃]
trẻ em sinh ra từ cha mẹ từ nông thôn di cư lên thành thị
外来娃 đọc là wài lái wá, nghĩa là trẻ em sinh ra từ cha mẹ từ nông thôn di cư lên thành thị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wài lái wá] [外 来 娃]
trẻ em sinh ra từ cha mẹ từ nông thôn di cư lên thành thị
外来娃 (wài lái wá) nghĩa là trẻ em sinh ra từ cha mẹ từ nông thôn di cư lên thành thị.
Viết lần lượt từng chữ 外, 来, 娃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.