XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外来人 đọc là wài lái rén, nghĩa là người nước ngoài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

外来人

[wài lái rén] [外 来 NHÂN]

người nước ngoài

城市化进程吸引了大量外来人口涌入。

chéng shì huà jìn chéng xī yǐn le dà liàng wài lái rén kǒu yǒng rù.

Tiến trình đô thị hóa đã thu hút một lượng lớn dân số từ nơi khác đổ về.

外来人员必须出示有效通行证才能进入科研大楼。

wài lái rén yuán bì xū chū shì yǒu xiào tōng xíng zhèng cái néng jìn rù kē yán dà lóu.

Người bên ngoài bắt buộc phải xuất trình giấy thông hành hợp lệ mới có thể vào tòa nhà nghiên cứu.

Hỏi đáp về từ 外来人

外来人 nghĩa là gì?

外来人 (wài lái rén) nghĩa là người nước ngoài.

Cách viết 外来人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 来, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.