XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外国人 đọc là wài guó rén, nghĩa là người nước ngoài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

外国人

[wài guó rén] [外 国 NHÂN]

người nước ngoài

那外国人也能参加这些活动吗?

nà wài guó rén yě néng cān jiā zhè xiē huó dòng ma?

Vậy người nước ngoài cũng có thể tham gia các hoạt động này không ạ?

Trong bài: Chuẩn bị đón Tết Nguyên Đán · 快…了

他是外国人。

tā shì wài guó rén.

Anh ấy là người nước ngoài.

你是外国人,还不习惯这里的冷吧?

nǐ shì wài guó rén, hái bù xí guàn zhè lǐ de lěng ba?

Bạn là người nước ngoài, vẫn chưa quen cái lạnh ở đây nhỉ?

Trong bài: Xem dự báo chuẩn bị áo ấm · 应该 và 可能

Hỏi đáp về từ 外国人

外国人 nghĩa là gì?

外国人 (wài guó rén) nghĩa là người nước ngoài.

Cách viết 外国人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 国, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.