海洋性
[hǎi yáng xìng] [海 洋 性]
tính chất biển
这座海岛属于典型的热带海洋性气候。
zhè zuò hǎi dǎo shǔ yú diǎn xíng de rè dài hǎi yáng xìng qì hòu.Hòn đảo này thuộc kiểu khí hậu đại dương nhiệt đới điển hình.
海洋性 đọc là hǎi yáng xìng, nghĩa là tính chất biển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hǎi yáng xìng] [海 洋 性]
tính chất biển
这座海岛属于典型的热带海洋性气候。
zhè zuò hǎi dǎo shǔ yú diǎn xíng de rè dài hǎi yáng xìng qì hòu.Hòn đảo này thuộc kiểu khí hậu đại dương nhiệt đới điển hình.
海洋性 (hǎi yáng xìng) nghĩa là tính chất biển.
Viết lần lượt từng chữ 海, 洋, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 海洋性气候 (hǎi yáng xìng qì hòu) – khí hậu biển; 海洋性贫血 (hǎi yáng xìng pín xuè) – bệnh tan máu bẩm sinh.