海洋温差发电 đọc là hǎi yáng wēn chā fā diàn, nghĩa là chuyển đổi năng lượng nhiệt đại dương (OTEC). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 海洋温差发电
海洋温差发电 nghĩa là gì?
海洋温差发电 (hǎi yáng wēn chā fā diàn) nghĩa là chuyển đổi năng lượng nhiệt đại dương (OTEC).
Cách viết 海洋温差发电 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 海, 洋, 温, 差, 发, 电 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.