石投大海
[shí tóu dà hǎi] [石 投 ĐẠI 海]
biến mất như đá ném xuống biển; biến mất mãi mãi không dấu vết
石投大海 đọc là shí tóu dà hǎi, nghĩa là biến mất như đá ném xuống biển; biến mất mãi mãi không dấu vết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shí tóu dà hǎi] [石 投 ĐẠI 海]
biến mất như đá ném xuống biển; biến mất mãi mãi không dấu vết
石投大海 (shí tóu dà hǎi) nghĩa là biến mất như đá ném xuống biển; biến mất mãi mãi không dấu vết.
Viết lần lượt từng chữ 石, 投, 大, 海 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.