肉包子打狗
[ròu bāo zi dǎ gǒu] [肉 包 子 打 狗]
nghĩa đen: ném bánh bao thịt cho chó (thành ngữ); nghĩa bóng: phung phí tiền bạc hoặc công sức; chào tạm biệt một cái gì đó
肉包子打狗 đọc là ròu bāo zi dǎ gǒu, nghĩa là nghĩa đen: ném bánh bao thịt cho chó (thành ngữ); nghĩa bóng: phung phí tiền bạc hoặc công sức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ròu bāo zi dǎ gǒu] [肉 包 子 打 狗]
nghĩa đen: ném bánh bao thịt cho chó (thành ngữ); nghĩa bóng: phung phí tiền bạc hoặc công sức; chào tạm biệt một cái gì đó
肉包子打狗 (ròu bāo zi dǎ gǒu) nghĩa là nghĩa đen: ném bánh bao thịt cho chó (thành ngữ); nghĩa bóng: phung phí tiền bạc hoặc công sức.
Viết lần lượt từng chữ 肉, 包, 子, 打, 狗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.