菜包子
[cài bāo zi] [菜 包 子]
bánh bao hấp nhân rau; (ví von) người vô dụng; kẻ vô tích sự
菜包子 đọc là cài bāo zi, nghĩa là bánh bao hấp nhân rau; (ví von) người vô dụng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cài bāo zi] [菜 包 子]
bánh bao hấp nhân rau; (ví von) người vô dụng; kẻ vô tích sự
菜包子 (cài bāo zi) nghĩa là bánh bao hấp nhân rau; (ví von) người vô dụng.
Viết lần lượt từng chữ 菜, 包, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.