XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

认识论 đọc là rèn shi lùn, nghĩa là nhận thức luận (trong triết học, lý thuyết về cách chúng ta biết mọi thứ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

认识论

[rèn shi lùn] [认 识 论]

nhận thức luận (trong triết học, lý thuyết về cách chúng ta biết mọi thứ)

归根结底,古代认识论的所有径路,最终未尝不是统摄于内圣外王的治世宏图。

guī gēn jié dǐ, gǔ dài rèn shi lùn de suǒ yǒu jìng lù, zuì zhōng wèi cháng bú shì tǒng shè yú nèi shèng wài wáng de zhì shì hóng tú.

Quy về căn bản, mọi ngả đường nhận thức luận cổ đại sau cùng chưa hẳn không quy tụ về đại cuộc trị thế nội thánh ngoại vương.

Trong bài: Bản thể luận 'Lý - Khí' trong triết học Tống Nho · 未尝不

这部著作是对传统认识论的一次彻底批判。

zhè bù zhù zuò shì duì chuán tǒng rèn shi lùn de yí cì chè dǐ pī pàn.

Tác phẩm này là một sự phê phán triệt để đối với nhận thức luận truyền thống.

Hỏi đáp về từ 认识论

认识论 nghĩa là gì?

认识论 (rèn shi lùn) nghĩa là nhận thức luận (trong triết học, lý thuyết về cách chúng ta biết mọi thứ).

Cách viết 认识论 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 认, 识, 论 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.