超前意识
[chāo qián yì shí] [超 前 意 识]
tầm nhìn xa
做学术研究需要具备一定的超前意识。
zuò xué shù yán jiū xū yào jù bèi yí dìng de chāo qián yì shí.Làm nghiên cứu học thuật cần có ý thức đi trước đón đầu nhất định.
超前意识 đọc là chāo qián yì shí, nghĩa là tầm nhìn xa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chāo qián yì shí] [超 前 意 识]
tầm nhìn xa
做学术研究需要具备一定的超前意识。
zuò xué shù yán jiū xū yào jù bèi yí dìng de chāo qián yì shí.Làm nghiên cứu học thuật cần có ý thức đi trước đón đầu nhất định.
超前意识 (chāo qián yì shí) nghĩa là tầm nhìn xa.
Viết lần lượt từng chữ 超, 前, 意, 识 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.