XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

远大 đọc là yuǎn dà, nghĩa là tầm nhìn xa; rộng lớn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

远大

[yuǎn dà] [远 ĐẠI]

tầm nhìn xa; rộng lớn; tham vọng

大卫,关于人工智能是否会引发大规模失业,我方的观点是其冲击远大于机遇。

dà wèi, guān yú rén gōng zhì néng shì fǒu huì yǐn fā dà guī mó shī yè, wǒ fāng de guān diǎn shì qí chōng jī yuǎn dà yú jī yù.

Đại Vệ, về việc AI có gây thất nghiệp diện rộng hay không, quan điểm của bên tôi là sự tác động tiêu cực lớn hơn nhiều so với cơ hội mang lại.

Trong bài: Tranh luận về một chủ đề gây tranh cãi

每个人都有属于自己的远大梦想。

měi gè rén dōu yǒu shǔ yú zì jǐ de yuǎn dà mèng xiǎng.

Mỗi người đều có giấc mơ cao đẹp của riêng mình.

他胸怀远大志向,不断努力奋斗。

tā xiōng huái yuǎn dà zhì xiàng, bú duàn nǔ lì fèn dòu.

Anh ấy mang trong lòng hoài bão lớn lao, không ngừng nỗ lực phấn đấu.

Hỏi đáp về từ 远大

远大 nghĩa là gì?

远大 (yuǎn dà) nghĩa là tầm nhìn xa; rộng lớn.

Cách viết 远大 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 远, 大 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 远大?

Thường gặp: 前程远大 (qián chéng yuǎn dà) – có tương lai đầy hứa hẹn; 远大理想 (yuǎn dà lǐ xiǎng) – lý tưởng cao cả.