XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

下意识 đọc là xià yì shí, nghĩa là tâm thức tiềm ẩn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

下意识【下意識】

[xià yì shí] [下 意 识]

tâm thức tiềm ẩn

不自觉或潜意识的心理状态

听到突然的响声,他下意识地抬起手挡住脸。

tīng dào tū rán de xiǎng shēng, tā xià yì shí dì tái qǐ shǒu dǎng zhù liǎn.

Nghe thấy tiếng động đột ngột, anh ấy theo phản xạ tiềm thức giơ tay lên che mặt.

vô thức, không tự chủ

不由自主地做出某种反应

听到警报声,他下意识地向出口跑去。

tīng dào jǐng bào shēng, tā xià yì shí dì xiàng chū kǒu pǎo qù.

Vừa nghe tiếng chuông báo động, anh ấy theo bản năng chạy về phía lối thoát.

真是一针见血,我一紧张就下意识想快点说完,生怕超出规定时长。

zhēn shì yì zhēn jiàn xuè, wǒ yì jǐn zhāng jiù xià yì shí xiǎng kuài diǎn shuō wán, shēng pà chāo chū guī dìng shí cháng.

Đúng là trúng tim đen luôn, em hễ căng thẳng là trong vô thức muốn nói cho nhanh, chỉ sợ vượt quá thời lượng quy định.

Trong bài: Góp ý bài thuyết trình của đồng nghiệp

Hỏi đáp về từ 下意识

下意识 nghĩa là gì?

下意识 (xià yì shí) nghĩa là tâm thức tiềm ẩn. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 下意识 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 下, 意, 识 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.