XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

医疗费 đọc là yī liáo fèi, nghĩa là chi phí y tế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

医疗费

[yī liáo fèi] [医 疗 费]

chi phí y tế

嗯,老人年纪逐渐变大,日常医疗费用反而会逐渐增加。

èn, lǎo rén nián jì zhú jiàn biàn dà, rì cháng yī liáo fèi yòng fǎn ér huì zhú jiàn zēng jiā.

Ừm, người già tuổi tác dần dần lớn hơn, chi phí y tế thường ngày trái lại sẽ dần dần tăng lên.

Trong bài: Phân bổ quỹ hưu trí gia đình trước biến động lãi suất · 逐渐

医疗费用是他们家最大的支出。

yī liáo fèi yòng shì tā men jiā zuì dà de zhī chū.

Chi phí y tế là khoản chi lớn nhất của gia đình họ.

但是当养老医疗费用暴增时,光靠孝心往往解决不了现实困难。

dàn shì dāng yǎng lǎo yī liáo fèi yòng bào zēng shí, guāng kào xiào xīn wǎng wǎng jiě jué bù le xiàn shí kùn nán.

Thế nhưng khi chi phí y tế dưỡng lão tăng vọt, chỉ dựa vào lòng hiếu thảo thường không giải quyết nổi khó khăn thực tế.

Trong bài: Cầm cố tài sản dưỡng lão

Hỏi đáp về từ 医疗费

医疗费 nghĩa là gì?

医疗费 (yī liáo fèi) nghĩa là chi phí y tế.

Cách viết 医疗费 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 医, 疗, 费 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.