XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

医疗器械 đọc là yī liáo qì xiè, nghĩa là thiết bị y tế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

医疗器械

[yī liáo qì xiè] [医 疗 器 械]

thiết bị y tế

医院引进了一批新型医疗器械。

yī yuàn yǐn jìn le yì pī xīn xíng yī liáo qì xiè.

Bệnh viện đã nhập về một lô dụng cụ y tế kiểu mới.

Hỏi đáp về từ 医疗器械

医疗器械 nghĩa là gì?

医疗器械 (yī liáo qì xiè) nghĩa là thiết bị y tế.

Cách viết 医疗器械 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 医, 疗, 器, 械 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.