治病救人
[zhì bìng jiù rén] [治 病 救 NHÂN]
trị bệnh cứu người; phê bình một người để giúp họ
治病救人 đọc là zhì bìng jiù rén, nghĩa là trị bệnh cứu người; phê bình một người để giúp họ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhì bìng jiù rén] [治 病 救 NHÂN]
trị bệnh cứu người; phê bình một người để giúp họ
治病救人 (zhì bìng jiù rén) nghĩa là trị bệnh cứu người; phê bình một người để giúp họ.
Viết lần lượt từng chữ 治, 病, 救, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.