尝试错误
[cháng shì cuò wù] [尝 试 错 误]
tiến hành bằng cách thử và sai; học bằng cách mắc lỗi
尝试错误 đọc là cháng shì cuò wù, nghĩa là tiến hành bằng cách thử và sai; học bằng cách mắc lỗi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cháng shì cuò wù] [尝 试 错 误]
tiến hành bằng cách thử và sai; học bằng cách mắc lỗi
尝试错误 (cháng shì cuò wù) nghĩa là tiến hành bằng cách thử và sai; học bằng cách mắc lỗi.
Viết lần lượt từng chữ 尝, 试, 错, 误 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.