运行时错误
[yùn xíng shí cuò wù] [运 行 时 错 误]
lỗi thời gian chạy (trong tin học)
运行时错误 đọc là yùn xíng shí cuò wù, nghĩa là lỗi thời gian chạy (trong tin học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yùn xíng shí cuò wù] [运 行 时 错 误]
lỗi thời gian chạy (trong tin học)
运行时错误 (yùn xíng shí cuò wù) nghĩa là lỗi thời gian chạy (trong tin học).
Viết lần lượt từng chữ 运, 行, 时, 错, 误 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.