XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

聘任 đọc là pìn rèn, nghĩa là bổ nhiệm; được bổ nhiệm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

聘任

[pìn rèn] [聘 任]

bổ nhiệm; được bổ nhiệm

聘请担任某种职务

校董事会决定正式聘任王教授为语言文化学院院长。

xiào dǒng shì huì jué dìng zhèng shì pìn rèn wáng jiào shòu wèi yǔ yán wén huà xué yuàn yuàn zhǎng.

Hội đồng quản trị trường quyết định chính thức bổ nhiệm giáo sư Vương làm viện trưởng Viện Ngôn ngữ và Văn hóa.

Hỏi đáp về từ 聘任

聘任 nghĩa là gì?

聘任 (pìn rèn) nghĩa là bổ nhiệm; được bổ nhiệm. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 聘任 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 聘, 任 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.