XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

聘用 đọc là pìn yòng, nghĩa là tuyển dụng; thuê. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

聘用

[pìn yòng] [聘 用]

tuyển dụng; thuê

聘请任用人员

这家科技公司决定破格聘用几位年轻有为的算法工程师。

zhè jiā kē jì gōng sī jué dìng pò gé pìn yòng jǐ wèi nián qīng yǒu wèi de suàn fǎ gōng chéng shī.

Công ty công nghệ này quyết định đặc cách tuyển dụng vài kỹ sư thuật toán trẻ tuổi đầy triển vọng.

我们公司更倾向于聘用有经验的员工。

wǒ men gōng sī gèng qīng xiàng yú pìn yòng yǒu jīng yàn de yuán gōng.

Công ty chúng tôi có xu hướng tuyển dụng nhân viên có kinh nghiệm hơn.

Hỏi đáp về từ 聘用

聘用 nghĩa là gì?

聘用 (pìn yòng) nghĩa là tuyển dụng; thuê. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 聘用 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 聘, 用 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.