XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

请坐 đọc là qǐng zuò, nghĩa là xin mời ngồi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

请坐【請坐】

[qǐng zuò] [请 坐]

xin mời ngồi

礼貌地请别人坐下

老师说请坐。

lǎo shī shuō qǐng zuò.

Thầy giáo nói mời ngồi.

嗯,方便,快请坐吧。有什么事吗?

èn, fāng biàn, kuài qǐng zuò ba. yǒu shén me shì ma?

Ừ, tiện mà, em ngồi xuống đi. Có chuyện gì thế?

Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp

诸位请坐,我们现在开始开会。

zhū wèi qǐng zuò, wǒ men xiàn zài kāi shǐ kāi huì.

Mời mọi người ngồi, chúng ta bắt đầu họp bây giờ.

大卫啊,快请坐。找我有什么事吗?

dà wèi a, kuài qǐng zuò. zhǎo wǒ yǒu shén me shì ma?

Đại Vệ đấy à, mau ngồi đi. Tìm thầy có việc gì thế?

Trong bài: Xin thư giới thiệu du học

Hỏi đáp về từ 请坐

请坐 nghĩa là gì?

请坐 (qǐng zuò) nghĩa là xin mời ngồi. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 请坐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 请, 坐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.