XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

请帖 đọc là qǐng tiě, nghĩa là thiệp mời; lời mời viết tay. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

请帖【請帖】

[qǐng tiě] [请 帖]

thiệp mời; lời mời viết tay

邀请客人参加聚会或典礼的通知书。

下个月我要结婚了,明天就把请帖送给你。

xià gè yuè wǒ yào jié hūn le, míng tiān jiù bǎ qǐng tiē sòng gěi nǐ.

Tháng sau tôi kết hôn rồi, ngày mai tôi sẽ gửi thiệp mời cho bạn.

Hỏi đáp về từ 请帖

请帖 nghĩa là gì?

请帖 (qǐng tiě) nghĩa là thiệp mời; lời mời viết tay. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 请帖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 请, 帖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.