XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

请柬 đọc là qǐng jiǎn, nghĩa là thiệp mời; lời mời bằng văn bản. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

请柬【請柬】

[qǐng jiǎn] [请 柬]

thiệp mời; lời mời bằng văn bản

邀请客人参加重要集会或活动的正式通知。

王老师已经向各位优秀学员发出了毕业典礼的请柬。

wáng lǎo shī yǐ jīng xiàng gè wèi yōu xiù xué yuán fā chū le bì yè diǎn lǐ de qǐng jiǎn.

Thầy Vương đã gửi thiệp mời dự lễ tốt nghiệp đến các học viên xuất sắc.

Hỏi đáp về từ 请柬

请柬 nghĩa là gì?

请柬 (qǐng jiǎn) nghĩa là thiệp mời; lời mời bằng văn bản. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 请柬 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 请, 柬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.