XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 柬 đọc là jiǎn, nghĩa là thiếp; tờ giấy. Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

柬

[jiǎn]

thiếp; tờ giấy; ghi chú

设计精美的艺术展请柬吸引了众多观众。

shè jì jīng měi de yì shù zhǎn qǐng jiǎn xī yǐn le zhòng duō guān zhòng.

Tấm thiệp mời triển lãm nghệ thuật được thiết kế tinh tế đã thu hút đông đảo người xem.

我们收到了国际中文教育研讨会的正式请柬。

wǒ men shōu dào le guó jì zhōng wén jiào yù yán tǎo huì de zhèng shì qǐng jiǎn.

Chúng tôi đã nhận được thiệp mời chính thức của hội thảo giáo dục tiếng Trung quốc tế.

主办方提前两周向各位嘉宾发出了正式请柬。

zhǔ bàn fāng tí qián liǎng zhōu xiàng gè wèi jiā bīn fā chū le zhèng shì qǐng jiǎn.

Ban tổ chức đã gửi thiệp mời chính thức tới các vị khách quý trước hai tuần.

Hỏi đáp về chữ 柬

柬 nghĩa là gì?

柬 (jiǎn) nghĩa là thiếp; tờ giấy.

Cách viết chữ 柬 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 柬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 柬 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 柬 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 请柬 (qǐng jiǎn) – thiệp mời; 书柬 (shū jiǎn) – biến thể của 书简 (shū jiǎn); 柬埔寨 (jiǎn pǔ zhài) – Campuchia; 柬吴哥王朝 (jiǎn wú gē wáng cháo) – Vương triều Angkor của Campuchia, 802-1431.