妾
[qiè]
thiếp; tôi, người hầu của ngài (cách tự xưng khiêm tốn của phụ nữ)
Chữ 妾 đọc là qiè, nghĩa là thiếp; tôi, người hầu của ngài (cách tự xưng khiêm tốn của phụ nữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qiè]
thiếp; tôi, người hầu của ngài (cách tự xưng khiêm tốn của phụ nữ)
妾 (qiè) nghĩa là thiếp; tôi, người hầu của ngài (cách tự xưng khiêm tốn của phụ nữ).
Viết lần lượt từng nét của chữ 妾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 侍妾 (shì qiè) – thê thiếp; 妻妾 (qī qiè) – vợ và thiếp (của người đàn ông đa thê); 妾侍 (qiè shì) – hầu gái và thiếp; 姬妾 (jī qiè) – thê thiếp; 宠妾 (chǒng qiè) – thiếp được sủng ái; 纳妾 (nà qiè) – lấy thiếp.