宠妾灭妻
[chǒng qiè miè qī] [宠 妾 灭 妻]
sủng ái thiếp mà ruồng rẫy vợ (thành ngữ); chiều chuộng tình nhân và bỏ bê vợ
宠妾灭妻 đọc là chǒng qiè miè qī, nghĩa là sủng ái thiếp mà ruồng rẫy vợ (thành ngữ); chiều chuộng tình nhân và bỏ bê vợ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chǒng qiè miè qī] [宠 妾 灭 妻]
sủng ái thiếp mà ruồng rẫy vợ (thành ngữ); chiều chuộng tình nhân và bỏ bê vợ
宠妾灭妻 (chǒng qiè miè qī) nghĩa là sủng ái thiếp mà ruồng rẫy vợ (thành ngữ); chiều chuộng tình nhân và bỏ bê vợ.
Viết lần lượt từng chữ 宠, 妾, 灭, 妻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.