XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

宠妾灭妻 đọc là chǒng qiè miè qī, nghĩa là sủng ái thiếp mà ruồng rẫy vợ (thành ngữ); chiều chuộng tình nhân và bỏ bê vợ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

宠妾灭妻

[chǒng qiè miè qī] [宠 妾 灭 妻]

sủng ái thiếp mà ruồng rẫy vợ (thành ngữ); chiều chuộng tình nhân và bỏ bê vợ

Hỏi đáp về từ 宠妾灭妻

宠妾灭妻 nghĩa là gì?

宠妾灭妻 (chǒng qiè miè qī) nghĩa là sủng ái thiếp mà ruồng rẫy vợ (thành ngữ); chiều chuộng tình nhân và bỏ bê vợ.

Cách viết 宠妾灭妻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 宠, 妾, 灭, 妻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.