礻
[shì]
cho thấy; bộc lộ; cũng như 示 (shì); bộ Khang Hy số 113
Chữ 礻 đọc là shì, nghĩa là cho thấy; bộc lộ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shì]
cho thấy; bộc lộ; cũng như 示 (shì); bộ Khang Hy số 113
礻 (shì) nghĩa là cho thấy; bộc lộ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 礻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.