告示牌
[gào shì pái] [告 示 牌]
bảng thông báo; bảng hiệu; biển hiệu
告示牌 đọc là gào shì pái, nghĩa là bảng thông báo; bảng hiệu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gào shì pái] [告 示 牌]
bảng thông báo; bảng hiệu; biển hiệu
告示牌 (gào shì pái) nghĩa là bảng thông báo; bảng hiệu.
Viết lần lượt từng chữ 告, 示, 牌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.