安民告示
[ān mín gào shì] [安 民 告 示]
thông báo trấn an công chúng; thông báo trước (về chương trình nghị sự)
安民告示 đọc là ān mín gào shì, nghĩa là thông báo trấn an công chúng; thông báo trước (về chương trình nghị sự). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ān mín gào shì] [安 民 告 示]
thông báo trấn an công chúng; thông báo trước (về chương trình nghị sự)
安民告示 (ān mín gào shì) nghĩa là thông báo trấn an công chúng; thông báo trước (về chương trình nghị sự).
Viết lần lượt từng chữ 安, 民, 告, 示 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.