宣传册
[xuān chuán cè] [宣 传 册]
tờ quảng cáo; tờ rơi; tập gấp
宣传册 đọc là xuān chuán cè, nghĩa là tờ quảng cáo; tờ rơi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xuān chuán cè] [宣 传 册]
tờ quảng cáo; tờ rơi; tập gấp
宣传册 (xuān chuán cè) nghĩa là tờ quảng cáo; tờ rơi.
Viết lần lượt từng chữ 宣, 传, 册 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.