XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

广告牌 đọc là guǎng gào pái, nghĩa là biển quảng cáo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

广告牌

[guǎng gào pái] [广 告 牌]

biển quảng cáo

工人们把巨大的广告牌吊上了大楼楼顶。

gōng rén men bǎ jù dà de guǎng gào pái diào shàng le dà lóu lóu dǐng.

Các công nhân đã treo tấm biển quảng cáo khổng lồ lên đỉnh tòa nhà.

因违反规定,主办方决定撤下该广告牌。

yīn wéi fǎn guī dìng, zhǔ bàn fāng jué dìng chè xià gāi guǎng gào pái.

Do vi phạm quy định, ban tổ chức quyết định gỡ bỏ biển quảng cáo đó.

Hỏi đáp về từ 广告牌

广告牌 nghĩa là gì?

广告牌 (guǎng gào pái) nghĩa là biển quảng cáo.

Cách viết 广告牌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 广, 告, 牌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.