XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

电视节目 đọc là diàn shì jié mù, nghĩa là chương trình truyền hình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

电视节目

[diàn shì jié mù] [电 视 节 目]

chương trình truyền hình

请大家留意下周的电视节目预告。

qǐng dà jiā liú yì xià zhōu de diàn shì jié mù yù gào.

Xin mọi người hãy chú ý lịch phát sóng chương trình truyền hình tuần tới.

你最喜欢看什么电视节目?

nǐ zuì xǐ huan kàn shén me diàn shì jié mù?

Bạn thích xem chương trình truyền hình nào nhất?

我们可以通过卫星信号收看电视节目。

wǒ men kě yǐ tōng guò wèi xīng xìn hào shōu kàn diàn shì jié mù.

Chúng ta có thể xem chương trình truyền hình thông qua tín hiệu vệ tinh.

Hỏi đáp về từ 电视节目

电视节目 nghĩa là gì?

电视节目 (diàn shì jié mù) nghĩa là chương trình truyền hình.

Cách viết 电视节目 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 电, 视, 节, 目 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.