XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

综艺节目 đọc là zōng yì jié mù, nghĩa là chương trình tạp kỹ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

综艺节目

[zōng yì jié mù] [综 艺 节 目]

chương trình tạp kỹ

那个综艺节目打破了当晚的收视率纪录。

nà ge zōng yì jié mù dǎ pò le dāng wǎn de shōu shì lǜ jì lù.

Chương trình giải trí đó đã phá kỷ lục lượng người xem tối hôm đó.

该卫视的王牌综艺节目收视率一直很高。

gāi wèi shì de wáng pái zōng yì jié mù shōu shì lǜ yì zhí hěn gāo.

Chương trình tạp kỹ át chủ bài của đài vệ tinh này luôn có tỷ suất người xem rất cao.

Hỏi đáp về từ 综艺节目

综艺节目 nghĩa là gì?

综艺节目 (zōng yì jié mù) nghĩa là chương trình tạp kỹ.

Cách viết 综艺节目 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 综, 艺, 节, 目 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.