XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

境内外 đọc là jìng nèi wài, nghĩa là trong và ngoài biên giới; trong nước và nước ngoài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 境内外

境内外 nghĩa là gì?

境内外 (jìng nèi wài) nghĩa là trong và ngoài biên giới; trong nước và nước ngoài.

Cách viết 境内外 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 境, 内, 外 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.