左右手
[zuǒ yòu shǒu] [左 右 手]
hai tay trái phải; (bóng) trợ lý đắc lực; người phụ tá đáng tin cậy
左右手 đọc là zuǒ yòu shǒu, nghĩa là hai tay trái phải; (bóng) trợ lý đắc lực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zuǒ yòu shǒu] [左 右 手]
hai tay trái phải; (bóng) trợ lý đắc lực; người phụ tá đáng tin cậy
左右手 (zuǒ yòu shǒu) nghĩa là hai tay trái phải; (bóng) trợ lý đắc lực.
Viết lần lượt từng chữ 左, 右, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.