XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

左右袒 đọc là zuǒ yòu tǎn, nghĩa là nghiêng về một bên; thể hiện sự thiên vị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 左右袒

左右袒 nghĩa là gì?

左右袒 (zuǒ yòu tǎn) nghĩa là nghiêng về một bên; thể hiện sự thiên vị.

Cách viết 左右袒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 左, 右, 袒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 左右袒?

Thường gặp: 不为左右袒 (bù wèi zuǒ yòu tǎn) – giữ trung lập trong một cuộc cãi vã (thành ngữ).