左右袒
[zuǒ yòu tǎn] [左 右 袒]
nghiêng về một bên; thể hiện sự thiên vị; thành kiến
左右袒 đọc là zuǒ yòu tǎn, nghĩa là nghiêng về một bên; thể hiện sự thiên vị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zuǒ yòu tǎn] [左 右 袒]
nghiêng về một bên; thể hiện sự thiên vị; thành kiến
左右袒 (zuǒ yòu tǎn) nghĩa là nghiêng về một bên; thể hiện sự thiên vị.
Viết lần lượt từng chữ 左, 右, 袒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 不为左右袒 (bù wèi zuǒ yòu tǎn) – giữ trung lập trong một cuộc cãi vã (thành ngữ).