左右勾拳
[zuǒ yòu gōu quán] [左 右 勾 拳]
cú móc trái và cú móc phải (quyền anh); đòn một hai
左右勾拳 đọc là zuǒ yòu gōu quán, nghĩa là cú móc trái và cú móc phải (quyền anh); đòn một hai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zuǒ yòu gōu quán] [左 右 勾 拳]
cú móc trái và cú móc phải (quyền anh); đòn một hai
左右勾拳 (zuǒ yòu gōu quán) nghĩa là cú móc trái và cú móc phải (quyền anh); đòn một hai.
Viết lần lượt từng chữ 左, 右, 勾, 拳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.