XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心理学 đọc là xīn lǐ xué, nghĩa là tâm lý học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

心理学

[xīn lǐ xué] [心 理 HỌC]

tâm lý học

我们计划邀请临床心理学家开展系统的干预演练。

wǒ men jì huà yāo qǐng lín chuáng xīn lǐ xué jiā kāi zhǎn xì tǒng de gān yù yǎn liàn.

Chúng em lên kế hoạch mời nhà tâm lý học lâm sàng triển khai diễn tập can thiệp có hệ thống.

Trong bài: Lập kế hoạch đào tạo sơ cứu tâm lý cho tình nguyện viên

心理学研究人的认知发展。

xīn lǐ xué yán jiū rén de rèn zhī fā zhǎn.

Tâm lý học nghiên cứu sự nhận thức của con người.

确实如此。从心理学来看,这本质上是家长自身焦虑转移的结果。

què shí rú cǐ. cóng xīn lǐ xué lái kàn, zhè běn zhì shàng shì jiā zhǎng zì shēn jiāo lǜ zhuǎn yí de jié guǒ.

Đúng là như vậy. Nhìn từ tâm lý học, bản chất đây là kết quả của việc cha mẹ chuyển dịch lo âu.

Trong bài: Phân tích hiện tượng giáo dục trực thăng

Hỏi đáp về từ 心理学

心理学 nghĩa là gì?

心理学 (xīn lǐ xué) nghĩa là tâm lý học.

Cách viết 心理学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 理, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 心理学?

Thường gặp: 心理学家 (xīn lǐ xué jiā) – nhà tâm lý học; 分析心理学 (fēn xī xīn lǐ xué) – tâm lý học phân tích; 完形心理学 (wán xíng xīn lǐ xué) – tâm lý học Gestalt (liên quan đến việc xem xét chủ thể như một tổng…; 实验心理学 (shí yàn xīn lǐ xué) – tâm lý học thực nghiệm; 认知心理学 (rèn zhī xīn lǐ xué) – tâm lý học nhận thức.