XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生态 đọc là shēng tài, nghĩa là sinh thái. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

生态【生態】

[shēng tài] [生 态]

sinh thái

生物与环境之间的相互关系及状态

保护生态平衡是全社会的共同责任。

bǎo hù shēng tài píng héng shì quán shè huì de gòng tóng zé rèn.

Bảo vệ cân bằng sinh thái là trách nhiệm chung của toàn xã hội.

那长期的生态损失就被完全忽视了吗?

nà cháng qī de shēng tài sǔn shī jiù bèi wán quán hū shì le ma?

Vậy tổn thất sinh thái dài hạn liền bị phớt lờ hoàn toàn sao?

Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类

保护岛屿生态环境是当务之急。

bǎo hù dǎo yǔ shēng tài huán jìng shì dāng wù zhī jí.

Bảo vệ môi trường sinh thái hòn đảo là việc cấp bách hiện nay.

嗯,透水材料很实用,那生态公园的作用是?

èn, tòu shuǐ cái liào hěn shí yòng, nà shēng tài gōng yuán de zuò yòng shì?

Ừm, vật liệu thấm nước rất thực tế, thế tác dụng của công viên sinh thái là gì?

Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển

Hỏi đáp về từ 生态

生态 nghĩa là gì?

生态 (shēng tài) nghĩa là sinh thái. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 生态 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 态 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 生态?

Thường gặp: 生态圈 (shēng tài quān) – sinh quyển; 生态学 (shēng tài xué) – sinh thái học; 生态系 (shēng tài xì) – hệ sinh thái; 生态城市 (shēng tài chéng shì) – thành phố bền vững; 生态孤岛 (shēng tài gū dǎo) – hiện tượng cô lập (như một mối đe dọa đến đa dạng sinh học); 生态学家 (shēng tài xué jiā) – nhà sinh thái học.