XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生态学家 đọc là shēng tài xué jiā, nghĩa là nhà sinh thái học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

生态学家

[shēng tài xué jiā] [生 态 HỌC GIA]

nhà sinh thái học

太好了,不过要办好这次论坛,少不了本土生态学家的参与。

tài hǎo le, bú guò yào bàn hǎo zhè cì lùn tán, shǎo bù liǎo běn tǔ shēng tài xué jiā de cān yù.

Tốt quá, nhưng muốn tổ chức tốt diễn đàn lần này thì không thể thiếu sự tham gia của các nhà sinh thái học bản địa.

Trong bài: Huy động chuyên gia hội thảo bảo tồn đất ngập nước · 少不了

Hỏi đáp về từ 生态学家

生态学家 nghĩa là gì?

生态学家 (shēng tài xué jiā) nghĩa là nhà sinh thái học.

Cách viết 生态学家 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 态, 学, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.