XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生态旅游 đọc là shēng tài lǚ yóu, nghĩa là du lịch sinh thái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

生态旅游

[shēng tài lǚ yóu] [生 态 旅 游]

du lịch sinh thái

说得极是。生态旅游绝不能破坏遗迹,必须严格遵循修旧如旧原则。

shuō de jí shì. shēng tài lǚ yóu jué bù néng pò huài yí jì, bì xū yán gé zūn xún xiū jiù rú jiù yuán zé.

Nói rất đúng. Du lịch sinh thái tuyệt đối không được phá hoại di tích, phải tuân thủ nghiêm ngặt nguyên tắc sửa cũ như cũ.

Trong bài: Bàn phương án bảo tồn quy hoạch đô thị di sản

Hỏi đáp về từ 生态旅游

生态旅游 nghĩa là gì?

生态旅游 (shēng tài lǚ yóu) nghĩa là du lịch sinh thái.

Cách viết 生态旅游 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 态, 旅, 游 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.