XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生态学 đọc là shēng tài xué, nghĩa là sinh thái học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

生态学

[shēng tài xué] [生 态 HỌC]

sinh thái học

涉及很多环境法和生态学术语,普通志愿者恐怕做不来。

shè jí hěn duō huán jìng fǎ hé shēng tài xué shù yǔ, pǔ tōng zhì yuàn zhě kǒng pà zuò bù lái.

Liên quan đến nhiều thuật ngữ luật môi trường và sinh thái học, tình nguyện viên thông thường e là không làm nổi.

Trong bài: Huy động chuyên gia hội thảo bảo tồn đất ngập nước · 少不了

太好了,不过要办好这次论坛,少不了本土生态学家的参与。

tài hǎo le, bú guò yào bàn hǎo zhè cì lùn tán, shǎo bù liǎo běn tǔ shēng tài xué jiā de cān yù.

Tốt quá, nhưng muốn tổ chức tốt diễn đàn lần này thì không thể thiếu sự tham gia của các nhà sinh thái học bản địa.

Trong bài: Huy động chuyên gia hội thảo bảo tồn đất ngập nước · 少不了

Hỏi đáp về từ 生态学

生态学 nghĩa là gì?

生态学 (shēng tài xué) nghĩa là sinh thái học.

Cách viết 生态学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 态, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 生态学?

Thường gặp: 生态学家 (shēng tài xué jiā) – nhà sinh thái học.